cáng đáng
発音
北部
/kaːŋ˧˥ ɗaːŋ˧˥/
中部
/ka̰ːŋ˩˧ ɗa̰ːŋ˩˧/
南部
/kaːŋ˧˥ ɗaːŋ˧˥/
音声
引き受ける enundertake
動詞
引き受ける
undertake
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
引き受ける
基本動詞
困難な仕事や責任を引き受けること。
vi Cô ấy phải cáng đáng mọi việc trong nhà.
ja 彼女は家事のすべてを引き受けなければならない。
語義 2
動詞
管理する
状況を管理し、責任を持って指揮すること。
vi Anh ấy có đủ khả năng cáng đáng công việc này.
ja 彼にはこの仕事を管理する能力がある。
構成
cáng / đáng
▸
構成
cáng / đáng
類語
cáng lò / cáng / đích đáng / xứng đáng …
▸
類語
cáng lò / cáng / đích đáng / xứng đáng …
用法
đểu cáng / đáng yêu / đáng sợ / đáng thương …
▸
用法
đểu cáng / đáng yêu / đáng sợ / đáng thương …