cáng
発音
北部
/kaːŋ˧˥/
中部
/ka̰ːŋ˩˧/
南部
/kaːŋ˧˥/
駕籠かき enhammock porter
4 語義
名詞
駕籠かき
hammock porter
名詞
駕籠
hammock litter
名詞
輿
palanquin
詳細
4 語義
▸
詳細
4 語義
語義 1
名詞
駕籠かき
人を乗せたハンモックや籠を運ぶ人。
vi Những người cáng khiêng vị khách lên núi.
ja 駕籠かきたちが客を山の上まで運んだ。
語義 2
名詞
駕籠
人や物を運ぶための棒付きハンモック。
vi Người bệnh được nằm trên cáng để đi trạm xá.
ja 患者は診療所へ行くため駕籠に乗せられた。
語義 3
名詞
輿
人が乗る屋根付きの箱型乗り物。
vi Cô dâu ngồi trong chiếc cáng lộng lẫy.
ja 花嫁が華麗な輿に乗っている。
語義 4
名詞
担架
病気や負傷者を運ぶための枠。
vi Nhân viên y tế đưa người bị thương lên cáng.
ja 医療スタッフが負傷者を担架に乗せた。