xứng đáng
発音
北部
/sɨŋ˧˥ ɗaːŋ˧˥/
中部
/sɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰ːŋ˩˧/
南部
/sɨŋ˧˥ ɗaːŋ˧˥/
音声
相応 enDeserving
形容詞
相応
Deserving
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
ふさわしい
性質・状態
特定の待遇を受けるに足る資質を持つこと。
vi Đây là một phần thưởng xứng đáng cho nỗ lực của bạn.
ja これは努力に対する相応の報酬だ。
動詞
語義 2
動詞
受けるに値する
行動や資質によって、何かを得る権利があること。
vi Bạn xứng đáng nhận được lời khen ngợi này.
ja 君はこの称賛を受ける資格がある。
構成
xứng / đáng
▸
構成
xứng / đáng
類語
xứng / xứng đôi / cáng đáng / đích đáng …
▸
類語
xứng / xứng đôi / cáng đáng / đích đáng …
用法
thiên xứng / cân xứng / đối xứng / siêu đối xứng …
▸
用法
thiên xứng / cân xứng / đối xứng / siêu đối xứng …