bắt tay
発音
北部
/ɓat˧˥ taj˧˧/
中部
/ɓa̰k˩˧ taj˧˥/
南部
/ɓak˧˥ taj˧˧/
音声
握手する enshake hands
動詞
握手する
shake hands
3 語義
3 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
握手する (shake hands)
語義 1
動詞
握手する
挨拶・丁寧
挨拶や合意の印として相手の手を握る。
vi Hai người bắt tay nhau khi gặp mặt.
ja その二人は会うと握手します。
協力 (collaborate)
語義 1
動詞
協力する
共通の目標を達成するために協力する。
vi Hai công ty quyết định bắt tay hợp tác.
ja その二社は協力することを決めました。
着手 (start)
語義 1
動詞
着手する
新しい仕事や作業に取りかかる。
vi Chúng ta hãy bắt tay vào công việc ngay thôi.
ja さあ、すぐに仕事に取りかかりましょう。
構成
bắt / tay
▸
構成
bắt / tay
類語
握手 / 着手
▸
類語
握手 / 着手
用法
bắt đầu / bắt giữ / bắt chước / đuổi bắt …
▸
用法
bắt đầu / bắt giữ / bắt chước / đuổi bắt …