ngủ thiếp
Phát âm
Bắc
/ŋṵ˧˩˧ tʰiəp˧˥/
Trung
/ŋu˧˩˨ tʰiə̰p˩˧/
Nam
/ŋu˨˩˦ tʰiəp˧˥/
Nghe
Động từ
ngủ thiếp
drift off
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ngủ thiếp
Hành động cơ bản
Dần dần rơi vào giấc ngủ sâu hoặc ngủ quên một cách không định trước do mệt mỏi.
vi Vì quá mệt nên anh ấy đã ngủ thiếp đi trên ghế.
Cấu tạo
ngủ / thiếp / 𥄬妾
▸
Cấu tạo
ngủ / thiếp / 𥄬妾
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥄬妾
Ứng viên theo âm tiết
ngủ
𥄬
thiếp
妾(帖 / 淁 / 𢜡 / 𢲯)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngủ / ngủ ngon / ngủ dậy / ngủ nghê …
▸
Tương tự
ngủ / ngủ ngon / ngủ dậy / ngủ nghê …
Dùng
phòng ngủ / giấc ngủ / đi ngủ / nằm ngủ …
▸
Dùng
phòng ngủ / giấc ngủ / đi ngủ / nằm ngủ …