ngủ thiếp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vì quá mệt nên anh ấy đã ngủ thiếp đi trên ghế.
Nhật うとうと眠る
疲れすぎていたので、彼は椅子でうとうと眠ってしまった。
Anh drift off
Because he was so tired, he drifted off on the chair.
Hàn 깜빡 잠들다
너무 피곤해서 그는 의자에서 깜빡 잠들었다.