ngủ đông
Phát âm
Bắc
/ŋṵ˧˩˧ ɗəwŋ˧˧/
Trung
/ŋu˧˩˨ ɗəwŋ˧˥/
Nam
/ŋu˨˩˦ ɗəwŋ˧˧/
Nghe
Danh từ
ngủ đông
hibernation
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ngủ đông
Diễn ngôn & logic
Trạng thái nghỉ ngơi và giảm hoạt động của động vật trong suốt mùa đông.
vi Ngủ đông giúp động vật sống sót qua mùa đông lạnh giá.
Cấu tạo
ngủ / đông / 𥄬東
▸
Cấu tạo
ngủ / đông / 𥄬東
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥄬東
Ứng viên theo âm tiết
ngủ
𥄬
đông
東
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ngủ / ngủ ngon / ngủ dậy / ngủ nghê …
▸
Tương tự
ngủ / ngủ ngon / ngủ dậy / ngủ nghê …
Dùng
phòng ngủ / giấc ngủ / đi ngủ / nằm ngủ …
▸
Dùng
phòng ngủ / giấc ngủ / đi ngủ / nằm ngủ …