thị thiếp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người thị thiếp luôn đi theo để giúp đỡ bà chủ.
Nhật 侍女
侍女は主人を助けるためにいつもそばに従っていました。
Anh handmaiden
The handmaiden always followed to assist her mistress.
Hàn 시녀
시녀는 주인을 돕기 위해 항상 곁을 따랐다.