mềm mỏng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Công ty cần một chính sách mềm mỏng hơn.
Nhật 柔軟な
会社はより柔軟な政策を必要としている。
Anh flexible; pliant
The company needs a more flexible policy.
Hàn 유연한
회사는 더 유연한 정책이 필요하다.
vi Cô ấy có cách cư xử rất mềm mỏng.
Nhật 如才ない
彼女は如才ない振る舞いをする。
Anh tactful; gentle
She has a very tactful way of behaving.
Hàn 재치 있는
그녀는 재치 있는 행동 방식을 가지고 있다.