dàn mỏng
Động từ
Sắp xếp thành lớp mỏng hoặc thưa.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
spread thinly
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Sắp xếp thành lớp mỏng hoặc thưa. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
spread thinly
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
dàn / mỏng / 𢵧𡮹
▸
Cấu tạo
dàn / mỏng / 𢵧𡮹
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢵧𡮹
Ứng viên theo âm tiết
dàn
𢵧
mỏng
𡮹(𤘁 / 𤘂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dàn / dàn bè / dàn hòa / dàn nhạc giao hưởng …
▸
Tương tự
dàn / dàn bè / dàn hòa / dàn nhạc giao hưởng …
Dùng
dàn dựng / dàn nhạc / dàn xếp / dàn bài …
▸
Dùng
dàn dựng / dàn nhạc / dàn xếp / dàn bài …