lẽ
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Nguyên nhân hoặc lời giải thích cho điều gì đó xảy ra hoặc lý do làm việc gì.
vi Tôi không hiểu lẽ vì sao anh ấy lại rời đi.
Tính từ
Một từ dùng để chỉ người vợ thứ trong cấu trúc gia đình đa thê truyền thống.
vi Bà ấy là vợ lẽ của một gia đình giàu có thời xưa.