lẽ mọn
Danh từ
Phận làm vợ lẽ hoặc người chung sống với một người đàn ông như vợ thứ trong xã hội cũ.
Nhật
妾
Anh
concubinage
Hàn
첩
Phát âm
Bắc
/lɛʔɛ˧˥ mɔ̰ʔn˨˩/
Trung
/lɛ˧˩˨ mɔ̰ŋ˨˨/
Nam
/lɛ˨˩˦ mɔŋ˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Phận làm vợ lẽ hoặc người chung sống với một người đàn ông như vợ thứ trong xã hội cũ.
vi Bà ấy phải chịu cảnh làm lẽ mọn.
Nhật 妾
彼女は妾として生きるしかなかった。
Anh concubinage
She had to endure living as a secondary wife.
Hàn 첩
그녀는 첩으로 살아야만 했다.
Cấu tạo
lẽ / mọn / 𠲥𨳒
▸
Cấu tạo
lẽ / mọn / 𠲥𨳒
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠲥𨳒
Ứng viên theo âm tiết
lẽ
𠲥(𨤧)
mọn
𨳒(𡭜 / 𡮆 / 𡮉 / 𡮬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lẽ phải / lẽ / lẽ thường / lẽ sống …
▸
Tương tự
lẽ phải / lẽ / lẽ thường / lẽ sống …
Dùng
có lẽ / lặng lẽ / lí lẽ / tất lẽ dĩ ngẫu
▸
Dùng
có lẽ / lặng lẽ / lí lẽ / tất lẽ dĩ ngẫu