cực kì
Phát âm
Bắc
/kɨ̰ʔk˨˩ ki̤˨˩/
Trung
/kɨ̰k˨˨ ki˧˧/
Nam
/kɨk˨˩˨ ki˨˩/
extremely enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Trạng từ
extremely
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Trạng từ
cực kì
So sánh & tình thái
Một từ dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao của một tính chất hoặc trạng thái nào đó.
vi Món ăn này cực kì ngon và hấp dẫn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
極其
Ứng viên theo âm tiết
cực
極
kì
其(期 / 示 / 麒)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.