quá đỗi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy cảm thấy vui mừng quá đỗi trước tin tức đó.
Nhật この上なく
彼女はその知らせにこの上なく喜んだ。
Anh exceedingly
She felt exceedingly happy at the news.
Hàn 몹시
그녀는 그 소식에 몹시 기뻐했다.
Cấu tạo
quá / đỗi / ghép từ quá + đỗi …
▸
Nguồn gốcghép từ quá + đỗi