quá thể
Phát âm
Bắc
/kwaː˧˥ tʰḛ˧˩˧/
Trung
/kwa̰ː˩˧ tʰe˧˩˨/
Nam
/waː˧˥ tʰe˨˩˦/
Nghe
Trạng từ
quá thể
excessively
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
quá thể
So sánh & tình thái
Từ này dùng để chỉ mức độ quá nhiều, vượt xa giới hạn bình thường hoặc cho phép.
vi Anh ấy đã làm việc quá thể và cần được nghỉ ngơi.
Cấu tạo
quá / thể / 過
▸
Cấu tạo
quá / thể / 過
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
過
Ứng viên theo âm tiết
quá
過
thể
體
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
quả thế / quả thể / cực kì / hết hồn …
▸
Tương tự
quả thế / quả thể / cực kì / hết hồn …
Dùng
quá khứ / quá sức / thái quá / quá giang …
▸
Dùng
quá khứ / quá sức / thái quá / quá giang …