qua đời
Phát âm
Bắc
/kwaː˧˧ ɗə̤ːj˨˩/
Trung
/kwaː˧˥ ɗəːj˧˧/
Nam
/waː˧˧ ɗəːj˨˩/
Nghe
To pass away; a polite or formal way to say die enpack representative only
Động từ
To pass away; a polite or formal way to say die
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
qua đời
Sự kiện trong đời
Chết; cách nói giảm, lịch sự hoặc trang trọng hơn.
Cấu tạo
qua / đời / ghép từ qua + đời …
▸
Cấu tạo
qua / đời / ghép từ qua + đời …
Nguồn gốcghép từ qua + đời
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
戈𠁀
Ứng viên theo âm tiết
qua
戈
đời
𠁀
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
quá đỗi
▸
Tương tự
quá đỗi
Dùng
hôm qua / bỏ qua / qua mắt / qua khỏi …
▸
Dùng
hôm qua / bỏ qua / qua mắt / qua khỏi …