cực
Chi tiết
4 senses · 3 nghĩa
▸
extremely
Dùng để chỉ mức độ rất cao của một tính chất hoặc trạng thái nào đó.
vi Món này cực ngon.
miserable (miserable or unhappy)
Ở trong tình trạng khổ sở, vất vả hoặc gặp nhiều chuyện không may mắn.
vi Gia đình họ đã phải trải qua một thời gian rất cực khổ.
pole (pole or terminal)
Hai đầu đối lập của trục Trái Đất hoặc của một vật có từ tính.
vi Nam cực là nơi có nhiệt độ rất thấp quanh năm.
Điểm nối trong mạch điện nơi dòng điện đi vào hoặc đi ra thiết bị.
vi Hãy nối dây điện vào hai cực của viên pin.