bất nhẫn
Nghĩa
4 nghĩa
▸
vi Cảnh tượng đau lòng đó thực sự là quá bất nhẫn đối với tôi.
Nhật 耐え難い
その痛ましい光景は私にはあまりに耐え難かった。
Anh intolerable
That heartbreaking scene was truly intolerable for me.
Hàn 참을 수 없는
그 마음 아픈 광경은 나에게 너무 참을 수 없는 것이었다.
vi Anh ấy cảm thấy bất nhẫn trước những hành động thiếu đạo đức.
Nhật 憤慨した
彼は非倫理的な行為に憤慨した。
Anh indignant
He felt indignant at the unethical actions.
Hàn 분개한
그는 비윤리적인 행위에 분개했다.
vi Cô ấy luôn có lòng bất nhẫn đối với những người có hoàn cảnh khó khăn.
Nhật 同情的な
彼女は困難な状況にある人々に対して常に同情的だ。
Anh sympathetic
She always feels sympathetic toward people in difficult circumstances.
Hàn 동정적인
그녀는 어려운 상황에 처한 사람들에 대해 항상 동정적이다.
vi Hành động bỏ rơi thú nuôi là một việc làm rất bất nhẫn.
Nhật 非人道的な
ペットを捨てる行為は非常に非人道的である。
Anh inhumane; cruel
Abandoning pets is a very inhumane action.
Hàn 비인도적인
반려동물을 버리는 행위는 매우 비인도적이다.