goigoi

bất nhẫn

Tính từ
Trạng thái quá tồi tệ đến mức không thể nào chịu đựng được nữa.
Nhật 耐え難い
Anh intolerable
Hàn 참을 수 없는
+3 thêm nghĩa
Nghe
4 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Trạng thái quá tồi tệ đến mức không thể nào chịu đựng được nữa.

vi Cảnh tượng đau lòng đó thực sự là quá bất nhẫn đối với tôi.

Nhật 耐え難い

その痛ましい光景は私にはあまりに耐え難かった。

Anh intolerable

That heartbreaking scene was truly intolerable for me.

Hàn 참을 수 없는

그 마음 아픈 광경은 나에게 너무 참을 수 없는 것이었다.

Nghĩa 2 Tính từ
Cảm giác tức giận trước những hành động bất công hoặc thiếu đạo đức.

vi Anh ấy cảm thấy bất nhẫn trước những hành động thiếu đạo đức.

Nhật 憤慨した

彼は非倫理的な行為に憤慨した。

Anh indignant

He felt indignant at the unethical actions.

Hàn 분개한

그는 비윤리적인 행위에 분개했다.

Nghĩa 3 Tính từ
Cảm thấy thương xót và quan tâm đến những đau khổ của người khác.

vi Cô ấy luôn có lòng bất nhẫn đối với những người có hoàn cảnh khó khăn.

Nhật 同情的な

彼女は困難な状況にある人々に対して常に同情的だ。

Anh sympathetic

She always feels sympathetic toward people in difficult circumstances.

Hàn 동정적인

그녀는 어려운 상황에 처한 사람들에 대해 항상 동정적이다.

Nghĩa 4 Tính từ
Hành động tàn nhẫn và không có lòng trắc ẩn đối với con người.

vi Hành động bỏ rơi thú nuôi là một việc làm rất bất nhẫn.

Nhật 非人道的な

ペットを捨てる行為は非常に非人道的である。

Anh inhumane; cruel

Abandoning pets is a very inhumane action.

Hàn 비인도적인

반려동물을 버리는 행위는 매우 비인도적이다.

Cấu tạo
bất / nhẫn / 不忍
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
不忍
Ứng viên theo âm tiết
bất 不 nhẫn 眼(忍 / 刃 / 𢭝 / 𨧟)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bất nhân / bất kham / quá quắt / kiên nhẫn …
▸
Dùng
bất cứ / bất ngờ / bất kì / bất đồng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.