goigoi

bất nhân

Tính từ
Thiếu đi lòng nhân ái, không có đạo đức hoặc không quan tâm đến lợi ích của người khác.
Nhật 不徳な
Anh unvirtuous
Hàn 부도덕한
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓət˧˥ ɲən˧˧/ Trung /ɓə̰k˩˧ ɲəŋ˧˥/ Nam /ɓək˧˥ ɲəŋ˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Thiếu đi lòng nhân ái, không có đạo đức hoặc không quan tâm đến lợi ích của người khác. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Việc bỏ rơi người gặp nạn là một hành động bất nhân.

Nhật 不徳な

遭難者を見捨てるのは不徳な行為だ。

Anh unvirtuous

Abandoning someone in distress is an unvirtuous act.

Hàn 부도덕한

조난당한 사람을 버리는 것은 부도덕한 행위이다.

Nghĩa 2 Tính từ
Trạng thái cực kỳ độc ác, vô cảm và không có tình người đối với những thực thể xung quanh. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Anh ta là một kẻ bất nhân khi đối xử tệ với động vật.

Nhật 冷酷な

彼は動物に対して冷酷に振る舞う人だ。

Anh heartless

He is a heartless person for treating animals poorly.

Hàn 냉혹한

그는 동물에게 냉혹하게 대하는 사람이다.

Cấu tạo
bất / nhân / 不仁
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
不仁
Ứng viên theo âm tiết
bất 不 nhân 人
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bất nhẫn
▸
Dùng
bất cứ / bất ngờ / bất kì / bất đồng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.