ứ
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
vi Nước bị ứ lại trong cống.
Nhật よどむ
排水溝の水がよどんでいる。
Anh stagnant
The water is stagnant in the drain.
Hàn 고이다
배수구의 물이 고여 있다.
Trạng từ
vi Tôi ứ thèm ăn.
Nhật 〜しない
私は食べたくない。
Anh no; not
I do not want to eat.
Hàn 안 하다
나는 먹고 싶지 않다.
Thán từ
vi Ứ, tôi không đi đâu!
Nhật いや
いや、どこにも行かない。
Anh no
No, I am not going anywhere!
Hàn 아니
아니, 나는 어디에도 가지 않을 것이다.