ứ tắc
Động từ
Trạng thái bị kẹt lại hoặc không thể lưu thông được do có vật cản trên đường đi.
Nhật
閉塞
Anh
obstruct
Hàn
폐색
Phát âm
Bắc
/ɨ˧˥ tak˧˥/
Trung
/ɨ̰˩˧ ta̰k˩˧/
Nam
/ɨ˧˥ tak˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Trạng thái bị kẹt lại hoặc không thể lưu thông được do có vật cản trên đường đi. Hành động cơ bản
vi Dòng nước bị ứ tắc do rác thải đọng lại.
Nhật 閉塞
ゴミが溜まって水の流れが閉塞した。
Anh obstruct
The water flow was obstructed due to accumulated waste.
Hàn 폐색
쓰레기가 쌓여 물의 흐름이 폐색되었다.
Cấu tạo
ứ / tắc / 瘀則
▸
Cấu tạo
ứ / tắc / 瘀則
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
瘀則
Ứng viên theo âm tiết
ứ
瘀(𤂷)
tắc
則(塞)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ứ hơi / ứ / ứ đọng / ứ trệ …
▸
Tương tự
ứ hơi / ứ / ứ đọng / ứ trệ …
Dùng
nguyên tắc / quy tắc / tắc xi / tắc nghẽn
▸
Dùng
nguyên tắc / quy tắc / tắc xi / tắc nghẽn