Ủ
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Anh ấy cứ ủ rũ suốt cả ngày mà không nói lời nào.
Nhật 不機嫌な
彼は一日中ふさぎ込んで一言も話さなかった。
Anh sullen
He was sullen all day without saying a word.
Hàn 뚱한
그는 하루 종일 시무룩한 채 한마디도 하지 않았다.
Động từ
vi Mẹ tôi đang ủ một ấm trà ngon để tiếp khách.
Nhật 淹れる
母は客のために美味しいお茶を淹れている。
Anh to brew
My mother is brewing a good pot of tea for the guests.
Hàn 우려내다
어머니는 손님을 위해 맛있는 차를 우리고 계신다.