vạch trần
発音
北部
/va̰ʔjk˨˩ ʨə̤n˨˩/
中部
/ja̰t˨˨ tʂəŋ˧˧/
南部
/jat˨˩˨ tʂəŋ˨˩/
音声
暴く enexpose; uncover
動詞
暴く
expose; uncover
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
暴く
基本動詞
隠されていた真実や正体を明らかにすること。
vi Sự thật cuối cùng cũng được vạch trần trước công chúng.
ja ついに真実が公に暴露された。
構成
vạch / trần / 劃陳
▸
構成
vạch / trần / 劃陳
漢字
音節対応から推定
代表候補
劃陳
音節ごとの候補
vạch
劃
trần
陳
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
vạch mặt / lột mặt nạ / lật tẩy / vạch …
▸
類語
vạch mặt / lột mặt nạ / lật tẩy / vạch …
用法
mã vạch / quang phổ vạch / vạch áo cho người xem lưng / dấu vạch ngang …
▸
用法
mã vạch / quang phổ vạch / vạch áo cho người xem lưng / dấu vạch ngang …