trần gian
発音
北部
/ʨə̤n˨˩ zaːn˧˧/
中部
/tʂəŋ˧˧ jaːŋ˧˥/
南部
/tʂəŋ˨˩ jaːŋ˧˧/
音声
人間界 enmortal world
名詞
人間界
mortal world
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
人間界
文化・固有名詞
神聖な場所とは異なる、人間が生きる世界。
vi Con người luôn mong cầu một cuộc sống bình an ở trần gian.
ja 人々は常に人間界での平穏な生活を願う。
構成
trần / gian / 漢越語。漢字は 塵間 …
▸
構成
trần / gian / 漢越語。漢字は 塵間 …
成り立ち漢越語。漢字は 塵間
漢字
出典照合済み
代表候補
塵間
音節ごとの候補
trần
陳
gian
間
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
nhất trần gian / địa ngục trần gian / trần gian còn sót lại con ma nhà họ hứa / từ trần …
▸
用法
nhất trần gian / địa ngục trần gian / trần gian còn sót lại con ma nhà họ hứa / từ trần …