trống
発音
北部
/ʨəwŋ˧˥/
中部
/tʂə̰wŋ˩˧/
南部
/tʂəwŋ˧˥/
音声
空の enempty
形容詞
空の
empty
4 語義
3 つの意味
意味
4 語義 · 3 つの意味
▸
意味
4 語義 · 3 つの意味
空の (empty)
語義 1
形容詞
空の
性質・状態
中に何もない、あるいは誰も使用していない状態。
vi Căn phòng này hiện tại vẫn còn đang trống.
ja この部屋は現在まだ空いている。
雄 (male)
語義 1
形容詞
雄
卵を受精させる能力を持つ、動物の雄の性別。
vi Con gà trống đang gáy vang báo hiệu buổi sáng.
ja 雄鶏が朝を告げるために鳴いている。
語義 2
形容詞
雄
鳥類や家禽の雄の性別を指す言葉。
vi Đàn chim có cả con trống và con mái.
ja 鳥の群れには雄と雌の両方がいる。
太鼓 (drum)
語義 1
名詞
太鼓
中空の胴体に皮を張った打楽器。
vi Cậu bé đang đánh trống rất hăng say.
ja 少年は熱心に太鼓を叩いている。
類語
trồng / trọng / tróng / trớng …
▸
類語
trồng / trọng / tróng / trớng …
用法
trống đồng / trống cơm / trống chầu / khoảng trống …
▸
用法
trống đồng / trống cơm / trống chầu / khoảng trống …