thu quân
発音
北部
/tʰu˧˧ kwən˧˧/
中部
/tʰu˧˥ kwəŋ˧˥/
南部
/tʰu˧˧ wəŋ˧˧/
音声
軍を撤退させる enwithdraw troops
動詞
軍を撤退させる
withdraw troops
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
軍を撤退させる
基本動詞
軍事ユニットを位置から撤退させる行為。
vi Vị tướng đã ra lệnh thu quân sau khi kết thúc trận đấu.
ja 将軍は戦いの終結後に軍を撤退させるよう命じた。
構成
thu / quân / 秋軍
▸
構成
thu / quân / 秋軍
漢字
音節対応から推定
代表候補
秋軍
音節ごとの候補
thu
秋
quân
軍
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thủ quân / thư quán
▸
類語
thủ quân / thư quán
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …
▸
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …