thi gan đọ sức
発音
北部
/tʰi˧˧ ɣaːn˧˧ ɗɔ̰ʔ˨˩ sɨk˧˥/
中部
/tʰi˧˥ ɣaːŋ˧˥ ɗɔ̰˨˨ ʂɨ̰k˩˧/
南部
/tʰi˧˧ ɣaːŋ˧˧ ɗɔ˨˩˨ ʂɨk˧˥/
力比べ entest of strength
proverb
力比べ
test of strength
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
proverb
力比べ 基本動詞
どちらが勝るか、身体能力や精神力を競うこと。
vi Hai vận động viên đang thi gan đọ sức với nhau.
ja 二人の選手が力比べをしている。
構成
thi / gan / đọ sức
▸
構成
thi / gan / đọ sức
類語
thi / thi thoảng / thi nhân / thi phẩm …
▸
類語
thi / thi thoảng / thi nhân / thi phẩm …
用法
thi đấu / thi hành / thi công / chấm thi …
▸
用法
thi đấu / thi hành / thi công / chấm thi …