thiếu bảo
発音
北部
/tʰiəw˧˥ ɓa̰ːw˧˩˧/
中部
/tʰiə̰w˩˧ ɓaːw˧˩˨/
南部
/tʰiəw˧˥ ɓaːw˨˩˦/
少保 enjunior guardian
unknown
少保
junior guardian
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
少保
ベトナムの封建時代、高官に与えられた名誉称号。
vi Ông ấy được nhà vua ban tặng chức thiếu bảo.
ja 彼は王から少保という称号を授かった。
構成
thiếu / bảo
▸
構成
thiếu / bảo
類語
thiếu / thiếu tướng / thiếu thời / thiếu úy …
▸
類語
thiếu / thiếu tướng / thiếu thời / thiếu úy …
用法
thanh thiếu niên / thiếu niên / thiếu nữ / thiếu tá …
▸
用法
thanh thiếu niên / thiếu niên / thiếu nữ / thiếu tá …