thủy thần
発音
北部
/tʰwḭ˧˩˧ tʰə̤n˨˩/
中部
/tʰwi˧˩˨ tʰəŋ˧˧/
南部
/tʰwi˨˩˦ tʰəŋ˨˩/
音声
水神 enwater god
unknown
水神
water god
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
水神
水域や海を支配すると信じられている神や超自然的存在。
vi Người dân ven biển thường thờ cúng Thủy thần để cầu mong bình an.
ja 沿岸住民は平和を祈るために水神を崇拝することが多い。
構成
thủy / thần
▸
構成
thủy / thần
類語
thuỷ thần
▸
類語
thuỷ thần
用法
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …
▸
用法
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …