thủ thành
発音
北部
/tʰṵ˧˩˧ tʰa̤jŋ˨˩/
中部
/tʰu˧˩˨ tʰan˧˧/
南部
/tʰu˨˩˦ tʰan˨˩/
音声
ゴールキーパー engoalkeeper
名詞
ゴールキーパー
goalkeeper
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
ゴールキーパー (goalkeeper)
動詞
語義 1
動詞
ゴールキーピング
スポーツ・運動
Sports
ゴールを守り、相手の得点を防ぐこと。
vi Anh ấy rất giỏi thủ thành.
ja 彼はゴールキーピングが非常にうまい。
名詞
語義 2
名詞
ゴールキーパー
ゴールを守るために配置されたチームの選手。
vi Thủ thành đã ngăn cản quả bóng bay vào lưới.
ja ゴールキーパーがボールの侵入を阻んだ。
タワーディフェンス (tower defense)
語義 1
名詞
タワーディフェンス
拠点を防衛することに主眼を置いた戦略ゲーム。
vi Tôi thích chơi các trò chơi thủ thành.
ja タワーディフェンスゲームをするのが好きだ。
構成
thủ / thành
▸
構成
thủ / thành
用法
thủ dầu một / đối thủ / áo trấn thủ / tuân thủ …
▸
用法
thủ dầu một / đối thủ / áo trấn thủ / tuân thủ …