thần chủ
発音
北部
/tʰə̤n˨˩ ʨṵ˧˩˧/
中部
/tʰəŋ˧˧ ʨu˧˩˨/
南部
/tʰəŋ˨˩ ʨu˨˩˦/
音声
位牌 enancestral tablet
名詞
位牌
ancestral tablet
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
位牌
接続・論理
故人の名前を刻み祭壇に祀る木の札。
vi Thần chủ được đặt trang trọng trên bàn thờ gia tiên.
ja 位牌が家族の祭壇に荘厳に置かれている。
構成
thần / chủ / 神拄
▸
構成
thần / chủ / 神拄
漢字
音節対応から推定
代表候補
神拄
音節ごとの候補
thần
神
chủ
拄
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thần chú / thân chủ
▸
類語
thần chú / thân chủ
用法
tinh thần / tâm thần / thần kinh / thiên thần …
▸
用法
tinh thần / tâm thần / thần kinh / thiên thần …