thường trực
発音
北部
/tʰɨə̤ŋ˨˩ ʨɨ̰ʔk˨˩/
中部
/tʰɨəŋ˧˧ tʂɨ̰k˨˨/
南部
/tʰɨəŋ˨˩ tʂɨk˨˩˨/
音声
常時 enpermanent
形容詞
常時
permanent
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
常時
性質・状態
常に存在し、持続的な状態。
vi Sự lo lắng thường trực hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy.
ja 常時の不安が彼の顔に見て取れた。
語義 2
形容詞
常設の
行動準備ができているか、固定的な性質を持つこと。
vi Họ đã thành lập một ban thường trực để giải quyết công việc.
ja 彼らは業務処理のために常設委員会を設置した。
構成
thường / trực / 常直
▸
構成
thường / trực / 常直
漢字
出典照合済み
代表候補
常直
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
quân đội thường trực / thường xuyên / bồi thường / thông thường …
▸
用法
quân đội thường trực / thường xuyên / bồi thường / thông thường …