tan xương
発音
北部
/taːn˧˧ sɨəŋ˧˧/
中部
/taːŋ˧˥ sɨəŋ˧˥/
南部
/taːŋ˧˧ sɨəŋ˧˧/
粉砕骨折 enshattered bones
unknown
粉砕骨折
shattered bones
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
粉砕骨折
強い力で骨が完全に砕け散った状態。
vi Cú ngã mạnh khiến xương chân bị tan xương.
ja 激しい転倒で足の骨が粉砕した。
構成
tan / xương
▸
構成
tan / xương
類語
tan / tan tác / tan nát / tan rã …
▸
類語
tan / tan tác / tan nát / tan rã …
用法
tan vỡ / đập tan / giòn tan / vỡ tan …
▸
用法
tan vỡ / đập tan / giòn tan / vỡ tan …