tổ chức
発音
北部
/to̰˧˩˧ ʨɨk˧˥/
中部
/to˧˩˨ ʨɨ̰k˩˧/
南部
/to˨˩˦ ʨɨk˧˥/
音声
組織する enorganize
動詞
組織する
organize
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
組織する (organize)
語義 1
動詞
組織する
俗語・外来語・擬音
行事、手続き、または一連の活動を準備し、実施する。
vi Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc nhỏ.
ja 私たちは小さなパーティーを開く予定です。
集団 (organization)
語義 1
名詞
組織力
物事を体系的かつ効率的に整えること、またはその能力。
vi Công việc này đòi hỏi khả năng tổ chức tốt.
ja この仕事には高い組織力が必要です。
語義 2
名詞
組織
共通の明確な目的のために一緒に働く人々や団体から成る組織。
vi Anh ấy đang làm việc cho một tổ chức quốc tế.
ja 彼は国際組織で働いています。
構成
tổ / chức
▸
構成
tổ / chức
用法
tổ chức y tế thế giới / tổ chức phi chính phủ / tổ chức thương mại thế giới / vô tổ chức …
▸
用法
tổ chức y tế thế giới / tổ chức phi chính phủ / tổ chức thương mại thế giới / vô tổ chức …