tổ chức
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸
organize (organize arrange or hold)
Tổ chức là hành động sắp xếp và tiến hành một sự kiện, một thủ tục hoặc công việc.
vi Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc nhỏ.
organization (organization quality or entity)
Tổ chức là danh từ chỉ đặc điểm hoặc trạng thái được sắp xếp một cách ngăn nắp, khoa học.
vi Công việc này đòi hỏi khả năng tổ chức tốt.
Tổ chức là một nhóm người hoặc một cơ thể pháp lý cùng hoạt động vì mục tiêu chung.
vi Anh ấy đang làm việc cho một tổ chức quốc tế.