goigoi

tổ chức

Phát âm Bắc /to̰˧˩˧ ʨɨk˧˥/ Trung /to˧˩˨ ʨɨ̰k˩˧/ Nam /to˨˩˦ ʨɨk˧˥/
Nghe
organize enorganize arrange or hold
Động từ
organize organize arrange or hold
+1 thêm nghĩa
3 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa

organize (organize arrange or hold)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
tổ chức Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanhChủ đề

Tổ chức là hành động sắp xếp và tiến hành một sự kiện, một thủ tục hoặc công việc.

vi Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc nhỏ.

organization (organization quality or entity)

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
tổ chức

Tổ chức là danh từ chỉ đặc điểm hoặc trạng thái được sắp xếp một cách ngăn nắp, khoa học.

vi Công việc này đòi hỏi khả năng tổ chức tốt.

Nghĩa 2 Danh từ
tổ chức

Tổ chức là một nhóm người hoặc một cơ thể pháp lý cùng hoạt động vì mục tiêu chung.

vi Anh ấy đang làm việc cho một tổ chức quốc tế.

Cấu tạo
tổ / chức
Dùng
tổ chức y tế thế giới / tổ chức phi chính phủ / tổ chức thương mại thế giới / vô tổ chức …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.