goigoi

tổ chức

Động từ
Tổ chức là hành động sắp xếp và tiến hành một sự kiện, một thủ tục hoặc công việc.
Danh từ
Tập thể người hoặc pháp nhân cùng hợp tác hoạt động vì một mục tiêu chung.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 開催する; 催す
Anh organize; arrange; hold
Hàn 개최하다; 열다
Phát âm Bắc /to̰˧˩˧ ʨɨk˧˥/ Trung /to˧˩˨ ʨɨ̰k˩˧/ Nam /to˨˩˦ ʨɨk˧˥/
Nghe
3 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Tổ chức là hành động sắp xếp và tiến hành một sự kiện, một thủ tục hoặc công việc.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Tổ chức là hành động sắp xếp và tiến hành một sự kiện, một thủ tục hoặc công việc. Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanhChủ đề

vi Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc nhỏ.

Nhật 開催する; 催す

私たちは小さなパーティーを開く予定です。

Anh organize; arrange; hold

We will organize a small party.

Hàn 개최하다; 열다

우리는 작은 파티를 열 예정입니다.

Tập thể người hoặc pháp nhân cùng hợp tác hoạt động vì một mục tiêu chung.

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Tổ chức là danh từ chỉ đặc điểm hoặc trạng thái được sắp xếp một cách ngăn nắp, khoa học.

vi Công việc này đòi hỏi khả năng tổ chức tốt.

Nhật 組織力

この仕事には高い組織力が必要です。

Anh organization

This job requires good organization skills.

Hàn 조직 능력

이 일에는 좋은 조직 능력이 필요합니다.

Nghĩa 2 Danh từ
Tập thể người hoặc pháp nhân cùng hợp tác hoạt động vì một mục tiêu chung.

vi Anh ấy đang làm việc cho một tổ chức quốc tế.

Nhật 組織

彼は国際機関で働いています。

Anh organization

He is working for an international organization.

Hàn 조직

그는 국제기구에서 일하고 있습니다.

Cấu tạo
tổ / chức
▸
Dùng
tổ chức y tế thế giới / tổ chức phi chính phủ / tổ chức thương mại thế giới / vô tổ chức …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.