sự việc
発音
北部
/sɨ̰ʔ˨˩ viə̰ʔk˨˩/
中部
/ʂɨ̰˨˨ jiə̰k˨˨/
南部
/ʂɨ˨˩˨ jiək˨˩˨/
音声
出来事 enoccurrence
名詞
出来事
occurrence
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
出来事
接続・論理
発生した出来事や状況。
vi Cảnh sát đang điều tra về sự việc vừa xảy ra.
ja 警察はたった今起きた出来事を調査している。
構成
sự / việc / sự + việc の複合
▸
構成
sự / việc / sự + việc の複合
成り立ちsự + việc の複合
類語
chuyện thường ngày ở huyện / 出来事
▸
類語
chuyện thường ngày ở huyện / 出来事
用法
sự kiện / sự nghiệp / sự sống / sự thật …
▸
用法
sự kiện / sự nghiệp / sự sống / sự thật …