rộn rã
発音
北部
/zo̰ʔn˨˩ zaʔa˧˥/
中部
/ʐo̰ŋ˨˨ ʐaː˧˩˨/
南部
/ɹoŋ˨˩˨ ɹaː˨˩˦/
音声
騒がしく賑やかな enboisterous
形容詞
騒がしく賑やかな
boisterous
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
騒がしく賑やかな
性質・状態
陽気で活発な音が絶え間なく響き渡る、騒がしく楽しい雰囲気。
vi Tiếng cười nói rộn rã làm bừng sáng cả một góc phố.
ja 騒がしく賑やかな笑い声が通りの一角を明るくしている。
構成
rộn / rã
▸
構成
rộn / rã
類語
rộn / rộn ràng / rộn rịp / rộn rạo …
▸
類語
rộn / rộn ràng / rộn rịp / rộn rạo …
用法
bận rộn / chộn rộn / rã ngũ / phân rã beta …
▸
用法
bận rộn / chộn rộn / rã ngũ / phân rã beta …