goigoi

rộn rã

Phát âm Bắc /zo̰ʔn˨˩ zaʔa˧˥/ Trung /ʐo̰ŋ˨˨ ʐaː˧˩˨/ Nam /ɹoŋ˨˩˨ ɹaː˨˩˦/
Nghe
Tính từ
rộn rã boisterous
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
rộn rã Tính chất & trạng tháiChủ đề

Rộn rã mô tả một không khí náo nhiệt, vui tươi với nhiều âm thanh vang lên liên tiếp và sôi động.

vi Tiếng cười nói rộn rã làm bừng sáng cả một góc phố.

Cấu tạo
rộn / rã
Tương tự
rộn / rộn ràng / rộn rịp / rộn rạo …
Dùng
bận rộn / chộn rộn / rã ngũ / phân rã beta …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.