quê hương
発音
北部
/kwe˧˧ hɨəŋ˧˧/
中部
/kwe˧˥ hɨəŋ˧˥/
南部
/we˧˧ hɨəŋ˧˧/
音声
故郷 enhometown
名詞
故郷
hometown
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
故郷
家族・友人
生まれ育った場所で、愛着のあるところ。
vi Tôi luôn nhớ về quê hương của mình.
ja 私はいつも故郷を懐かしんでいる。
語義 2
名詞
母国
祖先が長く住んだ国。
vi Tình yêu quê hương luôn rực cháy trong lòng mỗi người.
ja 母国への愛が心の中で燃えている。
構成
quê / hương
▸
構成
quê / hương
類語
故郷 / 母国
▸
類語
故郷 / 母国
用法
quê nhà / thôn quê / nhà quê / quê quán …
▸
用法
quê nhà / thôn quê / nhà quê / quê quán …