gia hương
発音
北部
/zaː˧˧ hɨəŋ˧˧/
中部
/jaː˧˥ hɨəŋ˧˥/
南部
/jaː˧˧ hɨəŋ˧˧/
音声
故郷 enhometown
名詞
故郷
hometown
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
故郷
接続・論理
人が生まれた場所や幼少期を過ごした場所。
vi Anh ấy luôn mong nhớ về gia hương của mình.
ja 彼はいつも故郷を懐かしんでいる。
構成
gia / hương / 家香
▸
構成
gia / hương / 家香
漢字
音節対応から推定
代表候補
家香
音節ごとの候補
gia
家
hương
香
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nấm hương / thiên hương / lư hương / Sở Lưu Hương …
▸
類語
nấm hương / thiên hương / lư hương / Sở Lưu Hương …
用法
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …
▸
用法
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …