nhà nước
発音
北部
/ɲa̤ː˨˩ nɨək˧˥/
中部
/ɲaː˧˧ nɨə̰k˩˧/
南部
/ɲaː˨˩ nɨək˧˥/
音声
国家 enstate; government
名詞
国家
state; government
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
国家
政治・制度
国の公的事務を統治・管理する制度・機関。
vi Nhà nước ban hành nhiều chính sách mới.
ja 国家は多くの新しい政策を発布しました。
構成
nhà / nước / 茹渃
▸
構成
nhà / nước / 茹渃
chữ Nôm
出典照合済み
代表候補
茹渃
音節ごとの候補
nhà
茹
nước
渃
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
liên bang / đất nước / lương / non nước …
▸
類語
liên bang / đất nước / lương / non nước …
用法
doanh nghiệp nhà nước / quản lí nhà nước / ngôi nhà / nhà hàng …
▸
用法
doanh nghiệp nhà nước / quản lí nhà nước / ngôi nhà / nhà hàng …