goigoi

liên bang

発音 北部 /liən˧˧ ɓaːŋ˧˧/ 中部 /liəŋ˧˥ ɓaːŋ˧˥/ 南部 /liəŋ˧˧ ɓaːŋ˧˧/
連邦 enfederation
8 語義 2 構成語
名詞 / 形容詞
連邦 federation
詳細
8 語義

名詞

語義 1 名詞
連邦 政治・制度テーマ

中央政府を持ちながら、内政では独立性を保つ州の集まり。

vi Quốc gia này được tổ chức theo hình thức liên bang gồm nhiều bang tự trị.

ja この国は多くの自治州から成る連邦として組織されている。

語義 2 名詞
連合

複数の政党や団体が同盟して成る組織。

vi Các tổ chức này đã thành lập một liên bang để cùng nhau bảo vệ quyền lợi.

ja これらの組織は利益を共に守るため連盟を結成した。

語義 3 名詞
同盟

いくつかの州が結合して成る政治単位。

vi Sự hợp nhất của các tiểu bang đã tạo nên một liên bang mạnh mẽ và đoàn kết.

ja 州の連合は強く統一された連邦を作った。

語義 4 名詞
連邦国家

独立した国または共同体。特に民主共和国や連邦を指す。

vi Họ đang nỗ lực xây dựng một cộng đồng liên bang dân chủ và thịnh vượng.

ja 彼らは民主的で繁栄した連邦共同体を築くために働いている。

語義 5 名詞
連邦州

連邦内の州または政治単位。通常 chủ thể liên bang などの表現で使う。

vi Các chủ thể liên bang có một số quyền tự quản.

ja 連邦構成主体には一定の自治権がある。

形容詞

語義 6 形容詞
連邦の

政府制度または中央権力に関係する、またはそれを示すこと。

vi Mọi người dân đều phải tuân thủ các quy định của pháp luật liên bang.

ja すべての市民は連邦法を守らなければならない。

語義 7 形容詞
連邦の

連邦の性質を持つ、または連邦化に関係すること。

vi Cơ cấu liên bang giúp duy trì sự cân bằng quyền lực giữa trung ương và địa phương.

ja 連邦制の構造は、中央と地方の権力の均衡を保つ助けになる。

語義 8 形容詞
州間の

一つの連邦内の異なる州の間で存在する、または行われること。

vi Hệ thống đường liên bang kết nối các thành phố lớn trong cả nước.

ja 州間道路網は国中の主要都市を結んでいる。

出典・ライセンス・AIについて

このページには、Wiktionary contributors の内容をもとにgoigoiが編集・翻訳・要約した定義・例文・訳文・練習問題が含まれる場合があります。

該当テキストは CC BY-SA 4.0 に基づき利用できます。変更あり。

漢字・chữ Nôm 表記は参考表示です。語全体の表記として出典照合済みのものと、音節ごとの文字対応から組み立てた候補があり、唯一または公式の綴りとは限りません。

また、AI支援で生成・編集された語義、訳、例文が含まれる場合があります。内容には誤りや不自然な表現が残ることがあります。