liên bang
詳細
8 語義
▸
名詞
中央政府を持ちながら、内政では独立性を保つ州の集まり。
vi Quốc gia này được tổ chức theo hình thức liên bang gồm nhiều bang tự trị.
ja この国は多くの自治州から成る連邦として組織されている。
複数の政党や団体が同盟して成る組織。
vi Các tổ chức này đã thành lập một liên bang để cùng nhau bảo vệ quyền lợi.
ja これらの組織は利益を共に守るため連盟を結成した。
いくつかの州が結合して成る政治単位。
vi Sự hợp nhất của các tiểu bang đã tạo nên một liên bang mạnh mẽ và đoàn kết.
ja 州の連合は強く統一された連邦を作った。
独立した国または共同体。特に民主共和国や連邦を指す。
vi Họ đang nỗ lực xây dựng một cộng đồng liên bang dân chủ và thịnh vượng.
ja 彼らは民主的で繁栄した連邦共同体を築くために働いている。
連邦内の州または政治単位。通常 chủ thể liên bang などの表現で使う。
vi Các chủ thể liên bang có một số quyền tự quản.
ja 連邦構成主体には一定の自治権がある。
形容詞
政府制度または中央権力に関係する、またはそれを示すこと。
vi Mọi người dân đều phải tuân thủ các quy định của pháp luật liên bang.
ja すべての市民は連邦法を守らなければならない。
連邦の性質を持つ、または連邦化に関係すること。
vi Cơ cấu liên bang giúp duy trì sự cân bằng quyền lực giữa trung ương và địa phương.
ja 連邦制の構造は、中央と地方の権力の均衡を保つ助けになる。
一つの連邦内の異なる州の間で存在する、または行われること。
vi Hệ thống đường liên bang kết nối các thành phố lớn trong cả nước.
ja 州間道路網は国中の主要都市を結んでいる。