mông muội
発音
北部
/məwŋ˧˧ muə̰ʔj˨˩/
中部
/məwŋ˧˥ muə̰j˨˨/
南部
/məwŋ˧˧ muəj˨˩˨/
音声
原始的な enprimitive
形容詞
原始的な
primitive
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
原始的な
性質・状態
社会発展の初期段階にある、単純な状態の。
vi Con người đã trải qua thời kỳ mông muội trước khi tiến lên văn minh.
ja 文明へ進む前に人類は原始的な段階を経験した。
語義 2
形容詞
世間知らず
経験や知恵が不足し、考えが単純で未熟なこと。
vi Suy nghĩ mông muội của anh ấy khiến mọi người cảm thấy rất ngạc nhiên.
ja 彼の世間知らずな考えには誰もが驚いた。
構成
mông / muội / 蒙妹
▸
構成
mông / muội / 蒙妹
漢字
音節対応から推定
代表候補
蒙妹
音節ごとの候補
mông
蒙(朦 / 䑃 / 檬 / 濛)
muội
妹(昧 / 眛)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
mông / Mông Cổ / mông đít / mông mênh …
▸
類語
mông / Mông Cổ / mông đít / mông mênh …
用法
minh mông / mông cổ / mênh mông / nội mông …
▸
用法
minh mông / mông cổ / mênh mông / nội mông …