láng
発音
北部
/laːŋ˧˥/
中部
/la̰ːŋ˩˧/
南部
/laːŋ˧˥/
音声
滑らかな ensmooth
形容詞
滑らかな
smooth
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
滑らかな
性質・状態
表面が平らでツヤがあり、凹凸がないこと。
vi Mặt bàn gỗ được mài rất láng và bóng.
ja 木のテーブルは非常に滑らかに磨き上げられている。
名詞
語義 2
名詞
近所
人々が近くに住んでいる小さな地域コミュニティ。
vi Chúng tôi sống trong cùng một láng nhỏ từ khi còn bé.
ja 私たちは子供の頃から同じ近隣で暮らしてきた。
類語
lảng / lẳng / lắng / làng …
▸
類語
lảng / lẳng / lắng / làng …
用法
bán anh em xa mua láng giềng gần / sáng láng / húng láng / lai láng …
▸
用法
bán anh em xa mua láng giềng gần / sáng láng / húng láng / lai láng …