làm nên
発音
北部
/la̤ːm˨˩ nen˧˧/
中部
/laːm˧˧ nen˧˥/
南部
/laːm˨˩ nəːŋ˧˧/
音声
成し遂げる encreate
動詞
成し遂げる
create
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
成し遂げる (create)
語義 1
動詞
成し遂げる 基本動詞
重要な成果を達成する。
vi Họ đã cùng nhau nỗ lực để làm nên một thành tựu quan trọng cho công ty.
ja 彼らは会社のために重要な成果を達成しようと協力した。
成功 (be successful)
語義 1
動詞
成功する
人生やキャリアで成功する。
vi Anh ấy luôn cố gắng hết mình để có thể làm nên trong sự nghiệp tương lai.
ja 彼は将来のキャリアで成功しようと全力を尽くしている。
構成
làm / nên
▸
構成
làm / nên
類語
tạo nên / cũng nên / lập nên / không thầy đố mày làm nên …
▸
類語
tạo nên / cũng nên / lập nên / không thầy đố mày làm nên …
用法
việc làm / làm việc / làm vườn / làm tình …
▸
用法
việc làm / làm việc / làm vườn / làm tình …