hột cơm
発音
北部
/ho̰ʔt˨˩ kəːm˧˧/
中部
/ho̰k˨˨ kəːm˧˥/
南部
/hok˨˩˨ kəːm˧˧/
音声
イボ enwart
名詞
イボ
wart
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
イボ
接続・論理
ウイルス感染などにより皮膚に生じる、小さく硬いイボ。
vi Anh ấy có một cái hột cơm nhỏ ở trên ngón tay trỏ.
ja 彼は人差し指に小さなイボができている。
構成
hột / cơm
▸
構成
hột / cơm
類語
hột / hột vịt lộn / hột xoàn / hột le …
▸
類語
hột / hột vịt lộn / hột xoàn / hột le …
用法
mắt hột / đào lộn hột / tương hột / bữa cơm …
▸
用法
mắt hột / đào lộn hột / tương hột / bữa cơm …