hư tả
発音
北部
/hɨ˧˧ ta̰ː˧˩˧/
中部
/hɨ˧˥ taː˧˩˨/
南部
/hɨ˧˧ taː˨˩˦/
固有名詞 enproper name
固有名詞
固有名詞
proper name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
固有名詞
固有名詞。
vi Hư tả là một tên riêng.
ja Hư tảは固有名詞である。
構成
hư / tả / 虚寫
▸
構成
hư / tả / 虚寫
漢字
音節対応から推定
代表候補
虚寫
音節ごとの候補
hư
虚
tả
寫(左 / 瀉 / 袏)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …
▸
用法
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …