giống đực
発音
北部
/zəwŋ˧˥ ɗɨ̰ʔk˨˩/
中部
/jə̰wŋ˩˧ ɗɨ̰k˨˨/
南部
/jəwŋ˧˥ ɗɨk˨˩˨/
音声
男性名詞 enmasculine gender
名詞
男性名詞
masculine gender
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
男性名詞
性質・状態
男性的な特徴を持つ語を分類する文法カテゴリー。
vi Từ này thuộc về giống đực trong ngôn ngữ học.
ja この単語は言語学的に男性名詞だ。
形容詞
語義 2
形容詞
男性的な
男性に通常見られる性質や特徴を持つ。
vi Anh ấy có những nét tính cách rất giống đực.
ja 彼はとても男性的な性格をしている。
構成
giống / đực
▸
構成
giống / đực
類語
động đực / đĩ đực / nhị đực / con đực
▸
類語
động đực / đĩ đực / nhị đực / con đực
用法
giống nhau như đúc / dòng giống / hạt giống / lai giống …
▸
用法
giống nhau như đúc / dòng giống / hạt giống / lai giống …