chăng là chẳng
誰もが~した eneveryone did
名詞
誰もが~した
everyone did
2 語義
3 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
誰もが~した
接続・論理
すべての人が例外なく行動したことを強調する表現。
vi Nghe tin vui đó, chăng là chẳng ai không vui mừng.
ja 良い知らせを聞いて、誰もが喜んだ。
語義 2
名詞
他でもない
まさにその人自身であることを示す強調表現。
vi Người đó chăng là chẳng ai khác ngoài anh ta.
ja その人物は他でもない彼だ。
構成
chăng / là / chẳng
▸
構成
chăng / là / chẳng
類語
chăng / chăng khứng / chăng lưới / chăng nữa …
▸
類語
chăng / chăng khứng / chăng lưới / chăng nữa …
用法
có chăng / phải chăng / vả chăng / nên chăng …
▸
用法
có chăng / phải chăng / vả chăng / nên chăng …