chúc thọ
発音
北部
/ʨuk˧˥ tʰɔ̰ʔ˨˩/
中部
/ʨṵk˩˧ tʰɔ̰˨˨/
南部
/ʨuk˧˥ tʰɔ˨˩˨/
音声
長寿を祝う enwish longevity
動詞
長寿を祝う
wish longevity
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
長寿を祝う
基本動詞
高齢者の長寿を祈り、祝うこと。
vi Con cháu quây quần để chúc thọ ông bà.
ja 子孫が集まって長老の長寿を祝った。
構成
chúc / thọ / 祝壽
▸
構成
chúc / thọ / 祝壽
漢字
音節対応から推定
代表候補
祝壽
音節ごとの候補
chúc
祝
thọ
壽(寿)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chúc / chúc thư / chúc từ / chúc mừng sinh nhật …
▸
類語
chúc / chúc thư / chúc từ / chúc mừng sinh nhật …
用法
di chúc / lời chúc / cầu chúc / cung chúc tân xuân …
▸
用法
di chúc / lời chúc / cầu chúc / cung chúc tân xuân …